1Tính từ
- tương tự
- giống nhau
Ví dụ
Tāmen liǎ de xìnggé fēicháng xiāngsì.
Tính cách của hai người họ rất giống nhau.
Zhè liǎng fú huà zài fēnggé shang jíqí xiāngsì.
Hai bức tranh này cực kỳ tương tự nhau về phong cách.
Wǒmen yùdào le fēicháng xiāngsì de wèntí.
Chúng tôi đã gặp phải vấn đề rất tương tự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彼此相像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和/跟 + B + (很/非常) + 相似
A và B rất giống nhau hoặc tương tự nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “相似” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
