1Động từ
- giống nhau
- tương tự
Ví dụ
Tāmen liǎ zhǎng de fēicháng xiāngxiàng.
Hai người họ trông rất giống nhau.
Zhè liǎng fú huà de fēnggé shífēn xiāngxiàng.
Phong cách của hai bức tranh này hết sức giống nhau.
Zhè duì luánshēng jiěmèi de shēngyīn yě hěn xiāngxiàng.
Giọng nói của cặp chị em sinh đôi này cũng rất giống nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彼此在容貌、样子或性质上彼此相近、相似。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 和/跟 B 很/十分 + 相像
A và B rất giống nhau. VD: 他跟他父亲很相像。– Anh ấy rất giống bố mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
