Chuyển đến nội dung
看得起

kàndeqǐ

Hán Việt: KHÁN ĐẮC KHỞI

HSK6

1Động từ

  1. coi trọng
  2. đánh giá cao
  3. nể phục
  4. coi trọng, đánh giá cao, nể trọng

Ví dụ

  1. 你能来参加聚会,真是看得起我。

    Nǐ néng lái cānjiā jùhuì, zhēn shì kàndeqǐ wǒ.

    Bạn có thể đến dự buổi tụ họp thực sự là nể mặt tôi lắm rồi.

  2. 大家看得起你才推选你当班长。

    Dàjiā kàndeqǐ nǐ cái tuīxuǎn nǐ dāng bānzhǎng.

    Mọi người coi trọng bạn nên mới bầu bạn làm lớp trưởng.

  3. 他虽然地位不高,但从没有人敢看不起他,大家都看得起他的为人。

    Tā suīrán dìwèi bù gāo, dàn cóng méiyǒu rén gǎn kànbuqǐ tā, dàjiā dōu kàndeqǐ tā de wéirén.

    Tuy địa vị không cao, nhưng chưa từng có ai dám khinh thường anh ấy, mọi người đều nể phục nhân cách của anh ấy.

  4. 只要你自己不自卑、肯努力,别人就一定会看得起你。

    Zhǐyào nǐ zìjǐ bù zìbēi, kěn nǔlì, biérén jiù yídìng huì kàndeqǐ nǐ.

    Chỉ cần em không tự ti và chịu khó vươn lên, chắc chắn mọi người sẽ luôn coi trọng em.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看得起自己 kàndeqǐ zìjǐtự trọng, biết giá trị bản thân
  • 承蒙看得起 chéngméng kàndeqǐđược nể trọng, được đánh giá cao
  • 真看得起我 zhēn kàndeqǐ wǒthực sự nể mặt tôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重视,看重;尊重。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

看得起 + Danh từ/Đại từ

Thể khả năng biểu thị sự coi trọng, tôn trọng ai đó, thường dùng trong giao tiếp khiêm tốn hoặc đánh giá phẩm chất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

看
得
起

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1