1Động từ
- coi trọng
- đánh giá cao
- nể phục
- coi trọng, đánh giá cao, nể trọng
Ví dụ
Nǐ néng lái cānjiā jùhuì, zhēn shì kàndeqǐ wǒ.
Bạn có thể đến dự buổi tụ họp thực sự là nể mặt tôi lắm rồi.
Dàjiā kàndeqǐ nǐ cái tuīxuǎn nǐ dāng bānzhǎng.
Mọi người coi trọng bạn nên mới bầu bạn làm lớp trưởng.
他虽然地位不高,但从没有人敢看不起他,大家都看得起他的为人。
Tā suīrán dìwèi bù gāo, dàn cóng méiyǒu rén gǎn kànbuqǐ tā, dàjiā dōu kàndeqǐ tā de wéirén.
Tuy địa vị không cao, nhưng chưa từng có ai dám khinh thường anh ấy, mọi người đều nể phục nhân cách của anh ấy.
Zhǐyào nǐ zìjǐ bù zìbēi, kěn nǔlì, biérén jiù yídìng huì kàndeqǐ nǐ.
Chỉ cần em không tự ti và chịu khó vươn lên, chắc chắn mọi người sẽ luôn coi trọng em.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重视,看重;尊重。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看得起 + Danh từ/Đại từ
Thể khả năng biểu thị sự coi trọng, tôn trọng ai đó, thường dùng trong giao tiếp khiêm tốn hoặc đánh giá phẩm chất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
