Chuyển đến nội dung
热情熱情

rèqíng

Hán Việt: NHIỆT TÌNH

HSK3

1Tính từ

  1. nhiệt tình
  2. niềm nở
  3. nhiệt tình, niềm nở

Ví dụ

  1. 服务员的态度很热情。

    Fúwùyuán de tàidu hěn rèqíng.

    Thái độ của nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.

  2. 他们热情地欢迎客人的到来。

    Tāmen rèqíng de huānyíng kèrén de dàolái.

    Họ nhiệt tình chào đón khách đến.

  3. 李阿姨对人非常热情。

    Lǐ āyí duì rén fēicháng rèqíng.

    Dì Lý đối xử với mọi người rất nhiệt tình.

  4. 她热情地招待客人。

    Tā rèqíng de zhāodài kèrén.

    Cô ấy nhiệt tình tiếp đãi khách.

  5. 他对客人非常热情。

    Tā duì kèrén fēicháng rèqíng.

    Anh ấy rất nhiệt tình với khách.

2Danh từ

  1. sự nhiệt tình
  2. lòng nhiệt huyết

Ví dụ

  1. 他对学习汉语充满了热情。

    Tā duì xuéxí Hànyǔ chōngmǎn le rèqíng.

    Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với việc học tiếng Trung.

  2. 她的热情感染了周围的人。

    Tā de rèqíng gǎnrǎn le zhōuwéi de rén.

    Sự nhiệt tình của cô ấy đã truyền cảm hứng cho những người xung quanh.

  3. 工作需要极大的热情。

    Gōngzuò xūyào jídà de rèqíng.

    Công việc đòi hỏi lòng nhiệt huyết rất lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热情招待 rèqíng zhāodàichiêu đãi nhiệt tình
  • 热情友好 rèqíng yǒuhǎonhiệt tình hữu hảo
  • 充满热情 chōngmǎn rèqíngtràn đầy nhiệt tình
  • 工作热情 gōngzuò rèqíngnhiệt huyết trong công việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

热烈的情感;也指热烈亲切、主动关怀的态度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 很/非常 + 热情

Nhiệt tình với ai/cái gì. VD: 他对大家总是很热情。– Anh ấy luôn rất niềm nở với mọi người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

热
情

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1