1Tính từ
- nhiệt tình
- niềm nở
- nhiệt tình, niềm nở
Ví dụ
Fúwùyuán de tàidu hěn rèqíng.
Thái độ của nhân viên phục vụ rất nhiệt tình.
Tāmen rèqíng de huānyíng kèrén de dàolái.
Họ nhiệt tình chào đón khách đến.
Lǐ āyí duì rén fēicháng rèqíng.
Dì Lý đối xử với mọi người rất nhiệt tình.
Tā rèqíng de zhāodài kèrén.
Cô ấy nhiệt tình tiếp đãi khách.
Tā duì kèrén fēicháng rèqíng.
Anh ấy rất nhiệt tình với khách.
2Danh từ
- sự nhiệt tình
- lòng nhiệt huyết
Ví dụ
Tā duì xuéxí Hànyǔ chōngmǎn le rèqíng.
Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với việc học tiếng Trung.
Tā de rèqíng gǎnrǎn le zhōuwéi de rén.
Sự nhiệt tình của cô ấy đã truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
Gōngzuò xūyào jídà de rèqíng.
Công việc đòi hỏi lòng nhiệt huyết rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
热烈的情感;也指热烈亲切、主动关怀的态度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 很/非常 + 热情
Nhiệt tình với ai/cái gì. VD: 他对大家总是很热情。– Anh ấy luôn rất niềm nở với mọi người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
