1Động từ
- nhìn nhầm
- đánh giá sai
Ví dụ
Bù hǎoyìsi, wǒ rèncuò rén le, kàncuò le.
Xin lỗi, tôi nhận nhầm người, tôi nhìn nhầm rồi.
Wǒ kàncuò shíjiān le, suǒyǐ chídào le.
Tôi nhìn nhầm giờ nên đã đến muộn.
Dàjiā dōu juéde wǒ kàncuò le tā, tā qíshí hěn shànliáng.
Mọi người đều nghĩ tôi đã nhìn lầm anh ấy, thực ra anh ấy rất lương thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
看偏、看漏或误解,导致错误的看法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看错 + danh từ
Nhìn nhầm một sự vật, đối tượng cụ thể hoặc đánh giá sai phẩm chất của một người. VD: 我看错题了。– Tôi đọc nhầm đề rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
