Chuyển đến nội dung
的确的確

díquè

Hán Việt: ĐÍCH XÁC

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. thật sự
  2. quả thực
  3. quả thực, đúng là
  4. thật sự, quả thật

Ví dụ

  1. 这部电影的确很好看。

    Zhè bù diànyǐng díquè hěn hǎokàn.Bộ phim này quả thực rất hay.

  2. 事情的确像他说的那样发展了。

    Shìqing díquè xiàng tā shuō de nàyàng fāzhǎn le.Mọi chuyện quả thực đã diễn ra đúng như lời anh ấy nói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 的确如此 díquè rúcǐquả thực như vậy
  • 的确不错 díquè búcuòthật sự không tồi
  • 的确很累 díquè hěn lèiquả thật rất mệt
  • 的确很难 díquè hěn nánquả thật rất khó

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

完全确实,毫无疑问。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

的确 + tính từ / động từ

Phó từ dùng để nhấn mạnh tính chân thực của sự việc, tình trạng; hoàn toàn đúng như vậy. VD: 这个办法的确有效。 – Biện pháp này quả thật có hiệu quả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

的
确

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1