1Động từ
- phá lệ
- ngoại lệ
- phá vỡ quy tắc thông thường
Ví dụ
Wèile tā, xuéxiào pòlì lùqǔ le zhè míng xuésheng.
Vì cậu ấy, trường học đã phá lệ tiếp nhận học sinh này.
Jīntiān shì nǐ de shēngrì, wǒ jiù pòlì hē yì bēi jiǔ ba.
Hôm nay là sinh nhật bạn, tôi phá lệ uống một ly rượu vậy.
Gōngsī pòlì tíbá le yì pī niánqīng yǒuwéi de yuángōng.
Công ty đã phá lệ cất nhắc một nhóm nhân viên trẻ tuổi đầy triển vọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
突破常例或惯例。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
破例 + động từ
Biểu thị làm một hành động nào đó vượt ra ngoài quy tắc hay thông lệ vốn có.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
