Chuyển đến nội dung
磁铁磁鐵

cítiě

Hán Việt: TỪ THIẾT

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 块、根

1Danh từ

  1. nam châm

Ví dụ

  1. 磁铁可以吸起铁钉。

    Cítiě kěyǐ xī qǐ tiědīng.Nam châm có thể hút đinh sắt.

  2. 磁铁的两极分别是南极和北极。

    Cítiě de liǎng jí fēnbié shì nánjí hé běijí.Hai cực của nam châm lần lượt là cực Nam và cực Bắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 强力磁铁 qiánglì cítiěnam châm cực mạnh
  • 一块磁铁 yí kuài cítiěmột cục nam châm
  • 磁铁两极 cítiě liǎngjíhai cực nam châm
  • 磁铁的吸引力 cítiě de xīyǐnlìlực hút của nam châm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能吸引铁、钴、镍等金属的物体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用磁铁 + 动词

Dùng nam châm để thực hiện hành động. VD: 用磁铁吸住纸片。– Dùng nam châm giữ chặt mẩu giấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磁
铁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1