Chuyển đến nội dung
鸽子鴿子

gēzi

Hán Việt: CÂU TỬ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim bồ câu

Ví dụ

  1. 广场上有许多白鸽子。

    Guǎngchǎng shang yǒu xǔduō bái gēzi.Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu trắng.

  2. 鸽子象征着和平与友谊。

    Gēzi xiàngzhēngzhe hépíng yǔ yǒuyì.Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình và tình hữu nghị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 和平鸽 hépínggēbồ câu hòa bình
  • 养鸽子 yǎng gēzinuôi bồ câu
  • 放鸽子 fàng gēzicho leo cây (khẩu ngữ)
  • 一只鸽子 yì zhī gēzimột con chim bồ câu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鸟类,羽毛多为白色或灰色,常作为和平的象征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放……鸽子

Quán dụng ngữ chỉ hành động thất hẹn, cho ai đó 'leo cây'.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸽
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1