1Danh từ
- giây (đơn vị thời gian)
Ví dụ
Qǐng dàjiā děng wǒ jǐ miǎozhōng, wǒ mǎshàng jiù lái.
Xin mọi người đợi tôi vài giây, tôi sẽ tới ngay.
Yī fēnzhōng děngyú liùshí miǎozhōng.
Một phút bằng sáu mươi giây.
Tā zài zuìhòu jǐ miǎozhōng wánchéng le bǐsài.
Anh ấy đã hoàn thành cuộc thi vào vài giây cuối cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间的计量单位,六十秒钟为一分钟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 秒钟
Dùng sau số từ để biểu thị độ dài thời gian tính bằng giây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
