Chuyển đến nội dung
程序

chéngxù

Hán Việt: TRÌNH TỰ

HSK5Lượng từ: 个、道、套

1Danh từ

  1. thủ tục
  2. trình tự
  3. các bước tiến hành
  4. chương trình (máy tính)
  5. chương trình, quy trình, thủ tục
  6. trình tự, thủ tục
  7. chương trình phần mềm

Ví dụ

  1. 请按照既定程序办理入职手续。

    Qǐng ànzhào jìdìng chéngxù bànlǐ rùzhí shǒuxù.

    Xin hãy làm thủ tục nhận việc theo đúng quy trình đã định.

  2. 他在电脑上安装了一个新的办公程序。

    Tā zài diànnǎo shang ānzhuāngle yí gè xīn de bàngōng chéngxù.

    Anh ấy đã cài đặt một chương trình văn phòng mới trên máy tính.

  3. 我们必须严格按照法律程序办事。

    Wǒmen bìxū yángé ànzhào fǎlǜ chéngxù bànshì.

    Chúng ta phải làm việc nghiêm ngặt theo đúng trình tự pháp luật.

  4. 我们要按正规程序办事,不能走捷径。

    Wǒmen yào àn zhèngguī chéngxù bàn shì, bù néng zǒu jiéjìng.

    Chúng ta phải làm việc theo quy trình chính quy, không được đi đường tắt.

  5. 办事必须严格按照公司规定的规章程序来进行。

    Bànshì bìxū yángé ànzhào gōngsī guīdìng de guīzhāng chéngxù lái jìnxíng.

    Làm việc phải thực hiện nghiêm ngặt theo đúng trình tự quy định của công ty.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电脑程序 diànnǎo chéngxùchương trình máy tính
  • 法律程序 fǎlǜ chéngxùtrình tự pháp lý
  • 编写程序 biānxiě chéngxùviết phần mềm / lập trình
  • 工作程序 gōngzuò chéngxùquy trình làm việc
  • 法定程序 fǎdìng chéngxùthủ tục theo luật định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事情进行的先后次序;也指计算机为解决某一问题而编写的指令序列。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按照 + ... + 程序 + động từ

Làm việc gì đó theo một quy trình, trình tự nhất định. VD: 按照既定程序进行。– Tiến hành theo đúng quy trình đã định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

程
序

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “程序” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1