1Danh từ
- thủ tục
- trình tự
- các bước tiến hành
- chương trình (máy tính)
- chương trình, quy trình, thủ tục
- trình tự, thủ tục
- chương trình phần mềm
Ví dụ
Qǐng ànzhào jìdìng chéngxù bànlǐ rùzhí shǒuxù.
Xin hãy làm thủ tục nhận việc theo đúng quy trình đã định.
Tā zài diànnǎo shang ānzhuāngle yí gè xīn de bàngōng chéngxù.
Anh ấy đã cài đặt một chương trình văn phòng mới trên máy tính.
Wǒmen bìxū yángé ànzhào fǎlǜ chéngxù bànshì.
Chúng ta phải làm việc nghiêm ngặt theo đúng trình tự pháp luật.
Wǒmen yào àn zhèngguī chéngxù bàn shì, bù néng zǒu jiéjìng.
Chúng ta phải làm việc theo quy trình chính quy, không được đi đường tắt.
Bànshì bìxū yángé ànzhào gōngsī guīdìng de guīzhāng chéngxù lái jìnxíng.
Làm việc phải thực hiện nghiêm ngặt theo đúng trình tự quy định của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事情进行的先后次序;也指计算机为解决某一问题而编写的指令序列。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按照 + ... + 程序 + động từ
Làm việc gì đó theo một quy trình, trình tự nhất định. VD: 按照既定程序进行。– Tiến hành theo đúng quy trình đã định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “程序” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
