Chuyển đến nội dung
顺序順序

shùnxù

Hán Việt: THUẬN TỰ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thứ tự
  2. trật tự
  3. thứ tự, trình tự
  4. thứ tự, trật tự

Ví dụ

  1. 请大家按顺序排队。

    Qǐng dàjiā àn shùnxù páiduì.

    Xin mọi người xếp hàng theo thứ tự.

  2. 你把这些文件的顺序排乱了。

    Nǐ bǎ zhèxiē wénjiàn de shùnxù pái luàn le.

    Bạn làm xáo trộn thứ tự các tài liệu này rồi.

  3. 做这件事要讲究顺序。

    Zuò zhè jiàn shì yào jiǎngjiu shùnxù.

    Làm việc này cần phải chú ý đến thứ tự trước sau.

  4. 敬酒时要按照年龄和辈分的顺序来进行。

    Jìngjiǔ shí yào ànzhào niánlíng hé bèifèn de shùnxù lái jìnxíng.

    Khi kính rượu cần tiến hành theo thứ tự tuổi tác và vai vế.

  5. 请大家按照顺序排队上车。

    Qǐng dàjiā ànzhào shùnxù páiduì shàngchē.

    Mời mọi người xếp hàng lên xe theo đúng thứ tự.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按顺序 àn shùnxùtheo thứ tự
  • 时间顺序 shíjiān shùnxùtrật tự thời gian
  • 打乱顺序 dǎluàn shùnxùlàm xáo trộn thứ tự
  • 先后顺序 xiānhòu shùnxùthứ tự trước sau
  • 排列顺序 páiliè shùnxùsắp xếp thứ tự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

次序。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按/按照 + 顺序 + động từ

Làm gì đó theo một trật tự, thứ tự nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

顺
序

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “顺序” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1