1Danh từ
- thứ tự
- trật tự
- thứ tự, trình tự
- thứ tự, trật tự
Ví dụ
Qǐng dàjiā àn shùnxù páiduì.
Xin mọi người xếp hàng theo thứ tự.
Nǐ bǎ zhèxiē wénjiàn de shùnxù pái luàn le.
Bạn làm xáo trộn thứ tự các tài liệu này rồi.
Zuò zhè jiàn shì yào jiǎngjiu shùnxù.
Làm việc này cần phải chú ý đến thứ tự trước sau.
Jìngjiǔ shí yào ànzhào niánlíng hé bèifèn de shùnxù lái jìnxíng.
Khi kính rượu cần tiến hành theo thứ tự tuổi tác và vai vế.
Qǐng dàjiā ànzhào shùnxù páiduì shàngchē.
Mời mọi người xếp hàng lên xe theo đúng thứ tự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
次序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按/按照 + 顺序 + động từ
Làm gì đó theo một trật tự, thứ tự nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “顺序” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
