Chuyển đến nội dung
次序

cìxù

Hán Việt: THỨ TỰ

HSK7–9

1Danh từ

  1. thứ tự
  2. trật tự

Ví dụ

  1. 请按次序排队入场。

    Qǐng àn cìxù páiduì rùchǎng.

    Xin vui lòng xếp hàng theo thứ tự vào sân.

  2. 他把文件按照时间的次序整理好了。

    Tā bǎ wénjiàn ànzhào shíjiān de cìxù zhěnglǐ hǎo le.

    Anh ấy đã sắp xếp tài liệu theo thứ tự thời gian.

  3. 发言的次序已经提前安排好了。

    Fāyán de cìxù yǐjīng tíqián ānpái hǎo le.

    Thứ tự phát biểu đã được sắp xếp trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 按次序 àn cìxùtheo thứ tự
  • 次序颠倒 cìxù diāndǎothứ tự đảo lộn
  • 先后次序 xiānhòu cìxùthứ tự trước sau
  • 打乱次序 dǎluàn cìxùlàm rối thứ tự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物在空间或时间上的先后排列。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按(照) + 次序 + 动词

Làm việc gì theo đúng trình tự định sẵn. VD: 请按照次序就座。– Xin mời ngồi theo thứ tự.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

次
序

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1