1Tính từ
- vô cùng
- vô tận
- bất tận
Ví dụ
Zhīshi de hǎiyáng shì wúqióng-wújìn de.
Biển cả tri thức là vô cùng vô tận.
Kēxué tànsuǒ gěi rén dàilái wúqióng de lèqù.
Khám phá khoa học mang lại niềm vui vô tận cho con người.
Zhè bù jīngdiǎn zuòpǐn jùyǒu wúqióng de mèilì.
Tác phẩm kinh điển này có sức quyến rũ vô tận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有穷尽;没有止境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无穷 + 的 + [danh từ trừu tượng]
Làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như sức mạnh, sức hấp dẫn, niềm vui... VD: 展现出无穷的潜力 – Thể hiện tiềm năng vô tận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
