Chuyển đến nội dung
空间空間

kōngjiān

Hán Việt: KHÔNG GIAN

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. không gian
  2. khoảng không

Ví dụ

  1. 这个房间的空间很大,很适合做办公室。

    Zhège fángjiān de kōngjiān hěn dà, hěn shìhé zuò bàngōngshì.

    Không gian của căn phòng này rất rộng, rất thích hợp làm văn phòng.

  2. 每个人都需要属于自己的私人空间。

    Měi gè rén dōu xūyào shǔyú zìjǐ de sīrén kōngjiān.

    Mỗi người đều cần không gian riêng tư của chính mình.

  3. 他在工作能力上还有很大的提升空间。

    Tā zài gōngzuò nénglì shang hái yǒu hěn dà de tíshēng kōngjiān.

    Về năng lực công tác, anh ấy vẫn còn rất nhiều không gian để nâng cao.

  4. 人类一直在探索宇宙空间的秘密。

    Rénlèi yìzhí zài tànsuǒ yǔzhòu kōngjiān de mìmì.

    Con người vẫn luôn khám phá bí mật của không gian vũ trụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生存空间 shēngcún kōngjiānkhông gian sinh tồn
  • 私人空间 sīrén kōngjiānkhông gian riêng tư
  • 发展空间 fāzhǎn kōngjiānkhông gian phát triển
  • 占用空间 zhànyòng kōngjiānchiếm không gian/dung lượng
  • 上升空间 shàngshēng kōngjiānkhông gian thăng tiến/phát triển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物质存在的一种客观形式,由长度、宽度、高度表现出来;也指空闲的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有……的 + 空间

dùng theo nghĩa bóng chỉ dư địa, tiềm năng để phát triển, thăng tiến hoặc cải thiện. VD: 还有很大进步空间。– Vẫn còn rất nhiều tiềm năng tiến bộ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

空
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “空间” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1