1Danh từ
- không gian
- khoảng không
Ví dụ
Zhège fángjiān de kōngjiān hěn dà, hěn shìhé zuò bàngōngshì.
Không gian của căn phòng này rất rộng, rất thích hợp làm văn phòng.
Měi gè rén dōu xūyào shǔyú zìjǐ de sīrén kōngjiān.
Mỗi người đều cần không gian riêng tư của chính mình.
Tā zài gōngzuò nénglì shang hái yǒu hěn dà de tíshēng kōngjiān.
Về năng lực công tác, anh ấy vẫn còn rất nhiều không gian để nâng cao.
Rénlèi yìzhí zài tànsuǒ yǔzhòu kōngjiān de mìmì.
Con người vẫn luôn khám phá bí mật của không gian vũ trụ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质存在的一种客观形式,由长度、宽度、高度表现出来;也指空闲的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有……的 + 空间
dùng theo nghĩa bóng chỉ dư địa, tiềm năng để phát triển, thăng tiến hoặc cải thiện. VD: 还有很大进步空间。– Vẫn còn rất nhiều tiềm năng tiến bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “空间” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
