1Danh từ
- trẻ nhỏ
- trẻ mầm non
- ấu nhi
Ví dụ
YòU'éryuán lǐ yǒu hěn duō yòu'ér.
Trong trường mầm non có rất nhiều trẻ nhỏ.
YòU'ér jiàoyù duì háizi de chéngzhǎng fēicháng zhòngyào.
Giáo dục mầm non vô cùng quan trọng đối với sự trưởng thành của trẻ.
Zhè jiā yīyuàn zhuānmén shèlì le yòu'ér bǎojiàn kē.
Bệnh viện này đặc biệt thành lập khoa chăm sóc sức khỏe trẻ nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指一岁到六七岁的儿童。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
幼儿 + Danh từ
Dùng làm định ngữ để chỉ những thứ thuộc về hoặc dành cho lứa tuổi mầm non (1-6 tuổi). VD: 幼儿读物 (sách đọc cho trẻ nhỏ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “幼儿” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
