1Danh từ
- đại lộ
- phố lớn
- đường phố
Ví dụ
Jiérì lǐ, dàjiē shang dàochù dōu shì rén.
Trong ngày lễ, trên đường phố khắp nơi đều đông nghịt người.
Zhè shì yì jiā kāi zài dàjiē pángbiān de lǎozìhào shūdiàn.
Đây là một tiệm sách lâu đời mở ngay bên cạnh đại lộ.
Wǒmen yào chuānguò zhè tiáo dàjiē cái néng dào xuéxiào.
Chúng ta phải băng qua con phố lớn này mới đến được trường học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城镇中宽阔而繁华的大道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大街小巷
thành ngữ chỉ khắp mọi nơi, phố lớn ngõ nhỏ. VD: 大街小巷都挂满了灯笼。– Phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy đèn lồng.
在大街上 + hành động
thực hiện hành vi gì ở ngoài phố. VD: 他在大街上散步。– Anh ấy dạo bộ trên phố lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “大街” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
