Zhè jiā yīyuàn tōngguò yōuhuà liúchéng suōduǎn le huànzhě de děngdàishíjiān.Bệnh viện này đã rút ngắn thời gian chờ đợi của bệnh nhân qua việc tối ưu quy trình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
缩短等待时间suōduǎn děngdàishíjiānrút ngắn thời gian chờ
平均等待时间píngjūn děngdàishíjiānthời gian chờ trung bình
漫长的等待时间màncháng de děngdàishíjiānthời gian chờ đợi dài đằng đẵng
减少等待时间jiǎnshǎo děngdàishíjiāngiảm bớt thời gian chờ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某事发生前或得到服务前需要耗费的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
等待时间 + 长 / 短 / 超过……
dùng miêu tả độ dài của khoảng thời gian chờ đợi. VD: 等待时间太长了。– Thời gian chờ đợi lâu quá.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.