1Danh từ
- dung lượng bài viết
- độ dài trang sách báo
Ví dụ
Yóuyú piānfú yǒuxiàn, jīntiān jiù jiǎng dào zhèlǐ.
Do dung lượng có hạn, hôm nay xin nói đến đây thôi.
Zhè piān wénzhāng piānfú bù cháng, dàn guāndiǎn fēicháng shēnkè.
Bài viết này dung lượng không dài nhưng quan điểm rất sâu sắc.
Zuòzhě yòng le dàliàng de piānfú lái miáoxiě rénwù de xīnlǐ huódòng.
Tác giả đã dành dung lượng lớn để miêu tả hoạt động tâm lý của nhân vật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文章或著述的长短大小。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 大量篇幅 + động từ
dành nhiều dung lượng/trang viết để làm gì. VD: 用大量篇幅介绍背景 – Dành nhiều trang viết để giới thiệu bối cảnh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
