1Động từ
- đưa tin
- báo cáo
- tường thuật
Ví dụ
Diànshìtái xiángxì bàodǎole zhè qǐ shìgù.
Đài truyền hình đã đưa tin chi tiết về vụ tai nạn này.
Méitǐ zhēngxiān bàodǎo zhè yí zhòngdà xīnwén.
Các cơ quan truyền thông tranh nhau đưa tin tức quan trọng này.
Jìzhě kèguān de bàodǎole huìyì de jìnchéng.
Phóng viên đã tường thuật một cách khách quan tiến trình hội nghị.
2Danh từ
- bản tin
- bài báo
- tin tức
Ví dụ
Jīntiān de bàozhǐ shang yǒu yì piān guānyú huánbǎo de bàodǎo.
Trên báo hôm nay có một bài báo về bảo vệ môi trường.
Zhè fèn xīnwén bàodǎo yǐnqǐle guǎngfàn guānzhù.
Bản tin thời sự này đã thu hút sự chú ý rộng rãi.
Jù wàiguó méitǐ bàodǎo, jīngjì zhèngzài fùsū.
Theo tin tức truyền thông nước ngoài đưa, kinh tế đang phục hồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过报纸、广播、电视等向公众报告新闻;也指报道的新闻内容(同“报道”)。
Ghi chú: Hiện nay thường viết chuẩn là 报道, 报导 là cách viết tương đương thông dụng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
据……报导
theo đưa tin của ai/nguồn nào. VD: 据媒体报导 – theo truyền thông đưa tin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
