1Danh từ
- hàng rào (bằng tre, nứa, cành cây)
Ví dụ
Yuànzi zhōuwéi zhāzhe yí dào zhú líba.
Xung quanh sân dựng một hàng rào tre.
Jǐ zhī xiǎojī cóng líba dǐxia zuān le chūqù.
Mấy con gà con chui qua gầm hàng rào ra ngoài.
Tā zài huāyuán biān xiūbǔ sǔnhuài de líba.
Anh ấy đang sửa lại hàng rào bị hỏng bên cạnh vườn hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用竹子、芦苇、树枝等编成的遮拦用障栅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
扎/搭 + 篱笆
Đan/dựng hàng rào nứa, tre. VD: 爷爷在菜地周围扎了篱笆。– Ông nội dựng hàng rào quanh luống rau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
