1Tính từ
- tương tự
- na ná nhau
Ví dụ
Wǒmen yùdào le lèisì de wèntí.
Chúng tôi đã gặp phải vấn đề tương tự.
Zhè liǎng qǐ ànjiàn yǒu xǔduō lèisì zhī chù.
Hai vụ án này có rất nhiều điểm tương tự nhau.
Lèisì de qíngkuàng zài shēnghuó zhōng jīngcháng fāshēng.
Tình huống tương tự rất thường xảy ra trong cuộc sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大致相像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
与/跟 + N + 类似
tương tự, giống với cái gì. VD: 他的看法与我类似。– Quan điểm của anh ấy tương tự tôi.
类似 + 的 + N
làm định ngữ biểu thị sự vật/hiện tượng tương tự. VD: 不要再犯类似的错误。– Đừng phạm lỗi tương tự nữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
