Từ điển chưa có mục “粽”. Pinyin tham khảo: zòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chī zòngzi shì Duānwǔjié de chuántǒng xísú.
Ăn bánh chưng/bánh ú là phong tục truyền thống của Tết Đoan Ngọ.
Từ mục 习俗
Nǎinai bāo de ròu zòngzi wèidao tèbié xiāng.
Bánh ú thịt bà gói có mùi vị đặc biệt thơm.
Từ mục 粽子
Duānwǔjié chī zòngzi shì yì zhǒng chuántǒng mínsú.
Ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ là một phong tục dân gian truyền thống.
Từ mục 民俗
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “粽” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
