1Danh từ
- màu tím
Ví dụ
Zhè piàn zǐsè de xūnyīcǎo huātián xīyǐnle dàliàng yóukè.Cánh đồng hoa oải hương tím ngắt này đã thu hút một lượng lớn du khách.
Tā jīntiān chuān le yí jiàn zǐsè de chángqún, xiǎnde fēicháng yōuyǎ.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy dài màu tím, trông rất thanh lịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
红和蓝合成的颜色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
紫色 + 的 + danh từ
Dùng làm định ngữ để miêu tả đồ vật có màu tím.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
