Chuyển đến nội dung
紫色

zǐsè

Hán Việt: TỬ SẮC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. màu tím

Ví dụ

  1. 这片紫色的薰衣草花田吸引了大量游客。

    Zhè piàn zǐsè de xūnyīcǎo huātián xīyǐnle dàliàng yóukè.Cánh đồng hoa oải hương tím ngắt này đã thu hút một lượng lớn du khách.

  2. 她今天穿了一件紫色的长裙,显得非常优雅。

    Tā jīntiān chuān le yí jiàn zǐsè de chángqún, xiǎnde fēicháng yōuyǎ.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy dài màu tím, trông rất thanh lịch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深紫色 shēnzǐsèmàu tím đậm
  • 浅紫色 qiǎnzǐsèmàu tím nhạt
  • 紫色衣服 zǐsè yīfuquần áo màu tím
  • 带点紫色 dài diǎn zǐsèhơi ngả tím

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

红和蓝合成的颜色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

紫色 + 的 + danh từ

Dùng làm định ngữ để miêu tả đồ vật có màu tím.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

紫
色

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1