1Danh từ
- chữ phồn thể
Ví dụ
Gǎng Ào Tái dìqū tōngcháng shǐyòng fántǐzì.
Khu vực Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan thường sử dụng chữ phồn thể.
Suīrán wǒ xué de shì jiǎntǐzì, dàn fántǐzì dàtǐ shang yě néng kàndǒng.
Mặc dù tôi học chữ giản thể, nhưng chữ phồn thể nhìn chung tôi cũng đọc hiểu được.
Gǔjí dàduō shì yòng fántǐzì yìnshuā de.
Sách cổ phần lớn được in bằng chữ phồn thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
笔画较多、结构较复杂的汉字字体,与“简体字”相对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 繁体字 + 书写/印刷
Dùng chữ phồn thể để viết hoặc in ấn. VD: 这本书是用繁体字印刷的。– Cuốn sách này được in bằng chữ phồn thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
