Chuyển đến nội dung
约定約定

yuēdìng

Hán Việt: ƯỚC ĐỊNH

HSK5Lượng từ: 个

1Động từ

  1. hẹn trước
  2. quy ước
  3. thỏa thuận
  4. hẹn ước, ước định, thỏa thuận

Ví dụ

  1. 我们约定明天早上八点见面。

    Wǒmen yuēdìng míngtiān zǎoshang bā diǎn jiànmiàn.

    Chúng tôi hẹn nhau 8 giờ sáng mai gặp mặt.

  2. 双方约定在下个月签署正式合同。

    Shuāngfāng yuēdìng zài xià gè yuè qiānshǔ zhèngshì hétong.

    Hai bên thỏa thuận sẽ ký hợp đồng chính thức vào tháng sau.

  3. 大家约定好谁也不准迟到。

    Dàjiā yuēdìng hǎo shéi yě bù zhǔn chídào.

    Mọi người đã giao hẹn với nhau là ai cũng không được đến muộn.

  4. 我们约定明天下午两点在咖啡馆碰面。

    Wǒmen yuēdìng míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn zài kāfēiguǎn pèngmiàn.

    Chúng tôi hẹn ước chiều mai hai giờ sẽ gặp nhau ở quán cà phê.

2Danh từ

  1. giao ước
  2. lời hẹn

Ví dụ

  1. 遵守双方的约定。

    Zūnshǒu shuāngfāng de yuēdìng.

    Tuân thủ giao ước của hai bên.

  2. 既然作出了约定,就一定要守信用。

    Jìrán zuòchū le yuēdìng, jiù yídìng yào shǒu xìnyòng.

    Đã có lời hẹn ước rồi thì nhất định phải giữ chữ tín.

  3. 这是我们之间的一个秘密约定。

    Zhè shì wǒmen zhījiān de yí gè mìmì yuēdìng.

    Đây là một giao ước bí mật giữa chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 履行约定 lǚxíng yuēdìngthực hiện giao ước
  • 违反约定 wéifǎn yuēdìngvi phạm giao ước
  • 遵守约定 zūnshǒu yuēdìngtuân thủ hẹn ước
  • 约定时间 yuēdìng shíjiānthời gian đã hẹn
  • 约定俗成 yuēdìng-súchéngquy ước quen dùng, ước lệ thành tục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商量并确定;经过商量而确定的事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

约定 + thời gian / địa điểm + động từ

hẹn vào thời gian/địa điểm nào làm việc gì. VD: 约定下午开会。– Hẹn chiều họp.

按照 / 遵守 + 约定

theo như/tuân thủ giao ước. VD: 按照约定付款。– Thanh toán theo thỏa thuận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

约
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “约定” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1