1Động từ
- hẹn trước
- quy ước
- thỏa thuận
- hẹn ước, ước định, thỏa thuận
Ví dụ
Wǒmen yuēdìng míngtiān zǎoshang bā diǎn jiànmiàn.
Chúng tôi hẹn nhau 8 giờ sáng mai gặp mặt.
Shuāngfāng yuēdìng zài xià gè yuè qiānshǔ zhèngshì hétong.
Hai bên thỏa thuận sẽ ký hợp đồng chính thức vào tháng sau.
Dàjiā yuēdìng hǎo shéi yě bù zhǔn chídào.
Mọi người đã giao hẹn với nhau là ai cũng không được đến muộn.
Wǒmen yuēdìng míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn zài kāfēiguǎn pèngmiàn.
Chúng tôi hẹn ước chiều mai hai giờ sẽ gặp nhau ở quán cà phê.
2Danh từ
- giao ước
- lời hẹn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商量并确定;经过商量而确定的事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
约定 + thời gian / địa điểm + động từ
hẹn vào thời gian/địa điểm nào làm việc gì. VD: 约定下午开会。– Hẹn chiều họp.
按照 / 遵守 + 约定
theo như/tuân thủ giao ước. VD: 按照约定付款。– Thanh toán theo thỏa thuận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “约定” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
