1Danh từ
- kỷ lục (thành tích cao nhất)
Ví dụ
Tā dǎpò le zhè xiàng shìjiè jìlù.
Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới này.
Zhè wèi yùndòngyuán zài Àoyùnhuì shàng chuàngzào le xīn de jìlù.
Vận động viên này đã lập nên kỷ lục mới tại Thế vận hội.
Zhè jiā gōngsī shuāxīn le dānrì xiāoshòu jìlù.
Công ty này đã phá vỡ kỷ lục doanh số bán hàng trong một ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在一定时期、一定范围内记载下来的最高成绩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打破 / 创造 / 刷新 + 纪录
Các động từ chuyên dùng đi kèm với danh từ 纪录 để nói về việc xác lập hoặc vượt qua kỷ lục. VD: 他刷新了历史纪录。– Anh ấy đã phá kỷ lục lịch sử.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “纪录” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
