1Danh từ
- phim tài liệu
Ví dụ
Zhè bù jìlùpiàn fǎnyìng le yěshēng dòngwù de zhēnshí shēnghuó.
Bộ phim tài liệu này phản ánh đời sống chân thực của động vật hoang dã.
Wǒ fēicháng xǐhuan kàn guānyú zìrán lìshǐ de jìlùpiàn.
Tôi rất thích xem phim tài liệu về lịch sử tự nhiên.
Dǎoyǎn huā le sān nián shíjiān cái pāi chéng zhè bù jìlùpiàn.
Đạo diễn đã mất ba năm mới hoàn thành bộ phim tài liệu này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以真实事件或现实生活为素材拍摄的影片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一部 + 纪录片
Sử dụng lượng từ 部 (hoặc 集 khi chỉ từng tập) cho phim tài liệu. VD: 这是一部优秀的纪录片。– Đây là một bộ phim tài liệu xuất sắc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
