1Động từ
- đi vòng
- đi đường vòng
- tránh đường
Ví dụ
Qiánfāng dàolù shīgōng, qǐng suǒyǒu chēliàng ràoxíng.
Phía trước đang thi công, xin tất cả các phương tiện đi đường vòng.
Yóuyú fāshēng jiāotōng shìgù, jiāojǐng jiànyì sījīmen ràoxíng Yíngbīnlù.
Do xảy ra tai nạn giao thông, cảnh sát giao thông khuyên các tài xế đi vòng qua đường Nghênh Tân.
Yù dào jīshuǐ lùduàn, xíngrén hé chēliàng dōu yào zhùyì ràoxíng.
Khi gặp đoạn đường ngập nước, người đi bộ và xe cộ đều cần chú ý đi vòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
绕道行走,避开正道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
绕行 + địa điểm / 路线
Đi vòng qua một địa điểm hoặc lộ trình nào đó nhằm tránh đoạn đường bị tắc hoặc nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
