Chuyển đến nội dung
期待

qīdài

Hán Việt: KỲ ĐÃI

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK5

1Động từ

  1. kỳ vọng
  2. mong chờ
  3. trông đợi
  4. mong đợi, trông đợi
  5. mong chờ, mong đợi

Ví dụ

  1. 我们十分期待您的到来。

    Wǒmen shífēn qīdài nín de dàolái.Chúng tôi rất mong chờ sự có mặt của bạn.

  2. 我非常期待这部新电影上映。

    Wǒ fēicháng qīdài zhè bù xīn diànyǐng shàngyìng.Tôi vô cùng mong đợi bộ phim mới này ra rạp.

2Danh từ

  1. sự mong đợi
  2. niềm hy vọng

Ví dụ

  1. 不能辜负父母的期待。

    Bù néng gūfù fùmǔ de qīdài.Không thể phụ sự kỳ vọng của cha mẹ.

  2. 他带着全村人的期待去上大学。

    Tā dàizhe quán cūn rén de qīdài qù shàng dàxué.Cậu ấy mang theo niềm hy vọng của cả làng đi học đại học.

3Động từ, danh từ

  1. mong chờ, kỳ vọng
  2. mong đợi, kỳ vọng

Ví dụ

  1. 我们非常期待这次旅行。

    Wǒmen fēicháng qīdài zhè cì lǚxíng.Chúng tôi vô cùng háo hức chờ mong chuyến đi lần này.

  2. 我们都很期待这次假期的旅行。

    Wǒmen dōu hěn qīdài zhè cì jiàqī de lǚxíng.Chúng tôi đều rất mong chờ chuyến du lịch kỳ nghỉ lần này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 充满期待 chōngmǎn qīdàitràn đầy mong đợi
  • 不负期待 bú fù qīdàikhông phụ sự kỳ vọng
  • 值得期待 zhídé qīdàiđáng để mong đợi
  • 期待已久 qīdài yǐ jiǔmong chờ từ lâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

期望;等待。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

期待 + N/V

Mong mỏi, trông chờ điều gì hay hành động nào xảy ra. VD: 期待我们的再次合作。– Rất mong sự hợp tác tiếp theo của chúng ta.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

期
待

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1