1Động từ
- kỳ vọng
- mong mỏi
Ví dụ
Fùmǔ qīwàng háizi jiānglái néng yǒu suǒ chéngjiù.
Cha mẹ kỳ vọng con cái sau này có thể đạt được thành tựu.
Dàjiā qīwàng zhè xiàng xīn jìshù néng gǎibiàn rénmen de shēnghuó.
Mọi người mong mỏi công nghệ mới này có thể thay đổi cuộc sống của con người.
Gōngsī qīwàng jīnnián nénggòu niǔkuī wéi yíng.
Công ty kỳ vọng năm nay có thể chuyển lỗ thành lãi.
2Danh từ
- sự kỳ vọng
- niềm mong mỏi
- kỳ vọng, mong mỏi
Ví dụ
Tā méiyǒu gūfù lǎoshī duì tā de qīwàng.
Cậu ấy không phụ sự kỳ vọng của thầy cô đối với mình.
Dàizhe quánjiā rén de qīwàng, tā tà shàng le liúxué de lǚchéng.
Mang theo niềm mong mỏi của cả gia đình, anh ấy bắt đầu hành trình du học.
Guò gāo de qīwàng yǒushí huì biàn chéng chénzhòng de fùdān.
Kỳ vọng quá cao đôi khi sẽ trở thành gánh nặng nặng nề.
Tā bù xiǎng gūfù fùmǔ duì tā de yīnqiè qīwàng.
Cậu ấy không muốn phụ sự kỳ vọng tha thiết của bố mẹ dành cho mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物的未来寄托希望。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
期望 + [ai đó] + làm gì
mong mỏi, kỳ vọng ai đó làm việc gì.
对……抱有期望 / 寄予期望
đặt / gửi gắm kỳ vọng vào ai hay cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
