1Danh từ
- da cừu
- da dê
Ví dụ
Zhè jiàn dàyī shì yòng yōuzhì yángpí zhìchéng de.
Chiếc áo khoác này được làm từ da cừu cao cấp.
Yángpí zhìdì róuruǎn, fēicháng shìhé zuò shǒutào.
Chất da dê mềm mại, rất thích hợp may găng tay.
Tā sòng gěi wǒ yí gè chún yángpí de qiánbāo.
Anh ấy tặng tôi một chiếc ví hoàn toàn bằng da cừu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
羊的皮,多用作制革原料或衣物保暖材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
披着羊皮的 + danh từ
Ẩn dụ kẻ xấu giả dạng người lương thiện, hiền lành. VD: 他是个披着羊皮的伪君子。– Hắn ta là kẻ ngụy quân tử đội lốt cừu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “羊皮” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
