1Danh từ
- quê nhà
- quê hương
- quê quán
- quê nhà, quê
Ví dụ
Jīnnián chūnjié wǒ dǎsuan huí lǎojiā kànkan.
Tết năm nay tôi dự định về quê thăm nhà.
Qǐngwèn nǐ de lǎojiā zài shénme dìfang?
Xin hỏi quê nhà của bạn ở đâu?
Wǒ de lǎojiā zài yí ge fēngjǐng měilì de xiǎoshāncūn.
Quê tôi ở một ngôi làng miền núi phong cảnh tuyệt đẹp.
Jīnnián Chúnjié wǒ dǎsuàn huí lǎojiā kànwang yéye nǎinai.
Tết năm nay tôi định về quê thăm ông bà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
故乡;原籍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回 / 在 + 老家
dùng với động từ chỉ phương hướng hoặc nơi chốn để chỉ quê hương, nơi sinh ra lớn lên. VD: 他回老家过年了。– Anh ấy về quê ăn Tết rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
