1Danh từ
- thí sinh
- người dự thi
Ví dụ
Qǐng gèwèi kǎoshēng ànshí jìnrù kǎochǎng.
Xin mời các thí sinh vào phòng thi đúng giờ.
Jīnnián cānjiā gāokǎo de kǎoshēng fēicháng duō.
Năm nay thí sinh tham gia kỳ thi đại học rất đông.
Kǎoshēng zài kǎoshì shí bù néng dài shǒujī.
Thí sinh khi thi không được mang theo điện thoại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
参加考试的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (名/位) + 考生
Cách đếm số lượng thí sinh bằng lượng từ lịch sự.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
