Chuyển đến nội dung
联网聯網

liánwǎng

Hán Việt: LIÊN VÕNG

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. kết nối mạng
  2. nối mạng

Ví dụ

  1. 电脑联网后才能查阅资料。

    Diànnǎo liánwǎng hòu cái néng cháyuè zīliào.Máy tính sau khi kết nối mạng mới có thể tra cứu tài liệu.

  2. 全国各地的医院正在实现联网。

    Quánguó gèdì de yīyuàn zhèngzài shíxiàn liánwǎng.Bệnh viện các nơi trên toàn quốc đang thực hiện nối mạng liên thông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 联网功能 liánwǎng gōngnéngtính năng kết nối mạng
  • 全国联网 quánguó liánwǎngkết nối mạng toàn quốc
  • 车联网 chēliánwǎngmạng internet kết nối phương tiện giao thông (IoV)
  • 实现联网 shíxiàn liánwǎngthực hiện nối mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

各计算机或系统相互连接形成网络。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

设备/系统 + 联网

thiết bị hoặc hệ thống kết nối mạng. VD: 智能手表已经联网。– Đồng hồ thông minh đã kết nối mạng.

Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 让 / 叫 + Tân ngữ (chủ thể gây ra hành động) + Động từ + Thành phần khác

Câu bị động dùng “让” hoặc “叫” rất phổ biến trong khẩu ngữ. Chủ ngữ là đối tượng chịu tác động của hành vi, “让/叫” dùng để dẫn ra đối tượng thực hiện hành vi đó. Lưu ý: sau “让/叫” bắt buộc phải có tân ngữ (chủ thể gây ra hành vi), không được lược bỏ như chữ “被”; động từ thường không đứng trơ trọi: trước động từ có thể thêm “给”, sau động từ cần có bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng hoặc trợ từ “了”.

这个视频让同学放到了互联网上。 – Video này được bạn học đăng lên Internet.

门叫风给关上了。 – Cửa bị gió đóng lại rồi.

Bài học: HSK4 · 科技让生活更方便 – Công nghệ giúp cuộc sống tiện hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

联
网

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “联网” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1