1Danh từ
- tài nguyên
Ví dụ
Wǒmen yào jiéyuē shuǐ zīyuán.
Chúng ta phải tiết kiệm tài nguyên nước.
Zhège guójiā yōngyǒu fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.
Quốc gia này sở hữu nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
Rénlì zīyuán shì yí gè gōngsī zuì zhòngyào de cáifù.
Nguồn nhân lực là của cải quan trọng nhất của một công ty.
Dìqiú shang de shuǐ zīyuán shì fēicháng bǎoguì de.
Tài nguyên nước trên Trái Đất là vô cùng quý giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可利用的自然物质或人力等物质财富源泉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开发 / 利用 / 浪费 + 资源
Dùng làm tân ngữ cho các động từ chỉ sự khai thác, tận dụng hoặc lãng phí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “资源” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
