Chuyển đến nội dung
羊肉

yángròu

Hán Việt: DƯƠNG NHỤC

Danh từ

HSK2Lượng từ: 斤、块、盘

1Danh từ

  1. thịt cừu
  2. thịt dê, thịt cừu
  3. thịt cừu, thịt dê

Ví dụ

  1. 他不吃羊肉。

    Tā bù chī yángròu.Anh ấy không ăn thịt cừu.

  2. 今天的羊肉串很新鲜。

    Jīntiān de yángròuchuàn hěn xīnxiān.Xiên thịt cừu hôm nay rất tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃羊肉 chī yángròuăn thịt cừu
  • 烤羊肉 kǎo yángròuthịt cừu nướng
  • 羊肉串 yángròuchuànxiên thịt cừu
  • 一盘羊肉 yī pán yángròumột đĩa thịt cừu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

羊的肉,可食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃/买 + 羊肉

Động từ kết hợp với tân ngữ danh từ '羊肉'. VD: 我想买一斤羊肉。– Tôi muốn mua một cân thịt cừu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

羊
肉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “羊肉” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1