Chuyển đến nội dung
背部

bèibù

Hán Việt: BỐI BỘ

1Danh từ

  1. lưng
  2. vùng lưng
  3. phần lưng

Ví dụ

  1. 他的背部受了伤。

    Tā de bèibù shòu le shāng.

    Lưng của anh ấy bị thương.

  2. 长时间坐着容易引起背部疼痛。

    Cháng shíjiān zuòzhe róngyì yǐnqǐ bèibù téngtòng.

    Ngồi lâu dễ dẫn đến đau lưng.

  3. 医生帮他检查了背部的皮肤。

    Yīshēng bāng tā jiǎnchá le bèibù de pífū.

    Bác sĩ đã kiểm tra vùng da lưng cho anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 背部肌肉 bèibù jīròucơ lưng
  • 背部疼痛 bèibù téngtòngđau lưng
  • 背部受伤 bèibù shòushāngchấn thương lưng
  • 按摩背部 ànmó bèibùmát-xa lưng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人或动物身体的背面部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

背部 + 疼痛 / 酸痛 / 受伤

Dùng miêu tả trạng thái hoặc vấn đề sức khỏe ở vùng lưng. VD: 我的背部很酸痛。 – Lưng tôi rất đau nhức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

背
部

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1