1Danh từ
- thư/bưu phẩm gửi bằng đường hàng không
- thư hàng không
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fēng xìn zuòwéi hángkōng yóujiàn jìchū.
Xin giúp tôi gửi bức thư này dưới dạng thư hàng không.
Hángkōng yóujiàn de sùdù bǐ pǔtōng yóujiàn kuài de duō.
Bưu kiện hàng không gửi nhanh hơn nhiều so với bưu phẩm thông thường.
Hángkōng yóujiàn de yóufèi tōngcháng huì gèng guì yìxiē.
Cước phí bưu kiện hàng không thường sẽ đắt hơn một chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由飞机运送的邮件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 / 按 + 航空邮件 + 寄 / 发
biểu thị phương thức gửi qua đường bưu phẩm hàng không. VD: 这份文件请用航空邮件寄出。– Tài liệu này xin hãy gửi bằng thư hàng không.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
