Chuyển đến nội dung
节假日節假日

jiéjiàrì

Hán Việt: TIẾT GIẢ NHẬT

HSK4Lượng từ: 个、天

1Danh từ

  1. ngày lễ tết
  2. ngày nghỉ lễ
  3. ngày lễ tết, dịp nghỉ lễ

Ví dụ

  1. 节假日期间很多商店都不开门。

    Jiéjiàrì qījiān hěnduō shāngdiàn dōu bù kāimén.

    Trong những ngày nghỉ lễ, nhiều cửa hàng không mở cửa.

  2. 每到节假日,景区都挤满了游客。

    Měi dào jiéjiàrì, jǐngqū dōu jǐ mǎn le yóukè.

    Mỗi dịp ngày lễ tết, các khu danh lam thắng cảnh đều chật kín khách du lịch.

  3. 公司在法定节假日会给员工放假。

    Gōngsī zài fǎdìng jiéjiàrì huì gěi yuángōng fàngjià.

    Công ty sẽ cho nhân viên nghỉ vào các ngày lễ tết theo luật định.

  4. 节假日期间,火车站总是很拥挤。

    Jiéjiàrì qījiān, huǒchēzhàn zǒngshì hěn yōngjǐ.

    Vào các dịp nghỉ lễ, ga tàu lúc nào cũng chen chúc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 法定节假日 fǎdìng jiéjiàrìngày nghỉ lễ theo luật định
  • 节假日期间 jiéjiàrì qījiāntrong kỳ nghỉ lễ
  • 度过节假日 dùguò jiéjiàrìtrải qua kỳ nghỉ lễ
  • 迎来节假日 yínglái jiéjiàrìđón ngày lễ tết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节日和假日的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 节假日(期间)

vào dịp nghỉ lễ tết. VD: 在节假日期间,高速公路经常堵车。– Trong dịp nghỉ lễ, đường cao tốc thường hay kẹt xe.

千万 + 别 / 不要 / 要……

Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).

现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.

明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
假
日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1