1Danh từ
- ngày lễ tết
- ngày nghỉ lễ
- ngày lễ tết, dịp nghỉ lễ
Ví dụ
Jiéjiàrì qījiān hěnduō shāngdiàn dōu bù kāimén.
Trong những ngày nghỉ lễ, nhiều cửa hàng không mở cửa.
Měi dào jiéjiàrì, jǐngqū dōu jǐ mǎn le yóukè.
Mỗi dịp ngày lễ tết, các khu danh lam thắng cảnh đều chật kín khách du lịch.
Gōngsī zài fǎdìng jiéjiàrì huì gěi yuángōng fàngjià.
Công ty sẽ cho nhân viên nghỉ vào các ngày lễ tết theo luật định.
Jiéjiàrì qījiān, huǒchēzhàn zǒngshì hěn yōngjǐ.
Vào các dịp nghỉ lễ, ga tàu lúc nào cũng chen chúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
节日和假日的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 节假日(期间)
vào dịp nghỉ lễ tết. VD: 在节假日期间,高速公路经常堵车。– Trong dịp nghỉ lễ, đường cao tốc thường hay kẹt xe.
千万 + 别 / 不要 / 要……
Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).
现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.
明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
