Chuyển đến nội dung
正好

zhènghǎo

Hán Việt: CHÍNH HẢO

Tính từPhó từPhó từ / tính từ

HSK4

1Tính từ

  1. vừa vặn
  2. vừa vặn (kích thước, thời gian, số lượng)

Ví dụ

  1. 这件衣服的大小正好。

    Zhè jiàn yīfu de dàxiǎo zhènghǎo.Kích cỡ của chiếc áo này vừa vặn.

  2. 这双鞋不大不小,我穿正好。

    Zhè shuāng xié bú dà bù xiǎo, wǒ chuān zhènghǎo.Đôi giày này không to không nhỏ, tôi đi vừa khít.

2Phó từ

  1. đúng lúc
  2. vừa hay
  3. tình cờ

Ví dụ

  1. 我正要出门,正好你来了。

    Wǒ zhèng yào chūmén, zhènghǎo nǐ lái le.Tôi đang định ra ngoài thì vừa hay bạn lại đến.

  2. 今天超市正好打折,我们去买点东西吧。

    Jīntiān chāoshì zhènghǎo dǎzhé, wǒmen qù mǎi diǎn dōngxi ba.Hôm nay siêu thị vừa hay giảm giá, chúng ta đi mua ít đồ đi.

3Phó từ / tính từ

  1. vừa đúng, đúng lúc
  2. đúng lúc, vừa vặn
  3. vừa vặn, vừa hay, đúng lúc

Ví dụ

  1. 今天正好是星期天。

    Jīntiān zhènghǎo shì xīngqītiān.Hôm nay vừa đúng là Chủ nhật.

  2. 我正要去超市,正好一起吧。

    Wǒ zhèng yào qù chāoshì, zhènghǎo yìqǐ ba.Mình cũng đang định đi siêu thị, vừa hay cùng đi luôn nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 时间正好 shíjiān zhènghǎothời gian vừa vặn
  • 大小正好 dàxiǎo zhènghǎokích cỡ vừa vặn
  • 正好相反 zhènghǎo xiāngfǎnhoàn toàn ngược lại
  • 正好遇到 zhènghǎo yùdàotình cờ gặp được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

恰好;位置、数量、时间等不高不矮、不多不少、不早不迟。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

正好 + động từ

làm phó từ, biểu thị hành động diễn ra đúng lúc, vừa vặn cơ hội. VD: 我正好想找你。– Tôi vừa khéo đang muốn tìm bạn.

vị ngữ + 正好

làm tính từ làm vị ngữ biểu thị mức độ, kích thước, lượng vừa vặn. VD: 温度正好。– Nhiệt độ vừa phải/vừa đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

正
好

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1