Chuyển đến nội dung
英寸

yīngcùn

HSK5

1Danh từ

  1. inch (đơn vị đo chiều dài của Anh, bằng 2.54 cm)

Ví dụ

  1. 我买了一台五十五英寸的电视机。

    Wǒ mǎi le yì tái wǔshíwǔ yīngcùn de diànshìjī.

    Tôi đã mua một chiếc tivi 55 inch.

  2. 这款手机的屏幕是六英寸。

    Zhè kuǎn shǒujī de píngmù shì liù yīngcùn.

    Màn hình của mẫu điện thoại này là 6 inch.

  3. 一英寸大约是二点五四厘米。

    Yì yīngcùn dàyuē shì èr diǎn wǔsì límǐ.

    Một inch xấp xỉ bằng hai phẩy năm mươi tư cm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 英寸屏幕 yīngcùn píngmùmàn hình cỡ inch
  • 平方英寸 píngfāng yīngcùninch vuông
  • 几英寸 jǐ yīngcùnvài inch
  • 尺寸英寸 chǐcùn yīngcùnkích thước theo inch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

英制长度单位,一英寸合2.54厘米。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số lượng + 英寸 + (de) + danh từ

Quy cách hoặc kích thước của vật tính theo inch. VD: 13英寸的笔记本电脑 – máy tính xách tay 13 inch.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

英
寸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1