1Danh từ
- hội đồng quản trị
Ví dụ
Dǒngshìhuì juédìng rènmìng tā wéi zǒngjīnglǐ.
Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm anh ấy làm tổng giám đốc.
Gōngsī míngtiān jiāng zhàokāi línshí dǒngshìhuì.
Công ty ngày mai sẽ triệu tập phiên họp HĐQT bất thường.
Gāi juéyì bìxū jīngguò dǒngshìhuì pīzhǔn cái néng shēngxiào.
Nghị quyết này phải qua HĐQT phê chuẩn mới có hiệu lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
股份有限公司或集资经营企业的最高领导和决策机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
召开 + 董事会
Tổ chức, triệu tập cuộc họp ban quản trị / hội đồng quản trị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
