1Động từ
- thực thi
- thực hiện (quyền hạn, chức năng)
Ví dụ
Gōngmín yīngdāng yīfǎ xíngshǐ zìjǐ de quánlì.
Công dân nên thực thi quyền lợi của mình theo pháp luật.
Jīnglǐ yǒu quán xíngshǐ duì bùmén de guǎnlǐ zhínéng.
Giám đốc có quyền thực hiện chức năng quản lý đối với phòng ban.
Tā zuòwéi dàibiǎo xíngshǐ le tóupiào quán.
Với tư cách là đại biểu, anh ấy đã thực thi quyền bỏ phiếu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使用,执行(职权、权力等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
行使 + 权利/职权
Động từ mang tân ngữ chỉ quyền hạn, chức năng để nói về việc thực hiện quyền đó. VD: 依法行使监督权。– Thực hiện quyền giám sát theo pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
