Chuyển đến nội dung
衣柜衣櫃

yīguì

Hán Việt: Y QUÝ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、口

1Danh từ

  1. tủ quần áo

Ví dụ

  1. 把干净的衣服放进衣柜里。

    Bǎ gānjìng de yīfu fàng jìn yīguì lǐ.Hãy cất quần áo sạch vào trong tủ quần áo.

  2. 这个衣柜容量很大,能放很多东西。

    Zhè ge yīguì róngliàng hěn dà, néng fàng hěn duō dōngxi.Tủ quần áo này sức chứa rất lớn, để được nhiều đồ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大衣柜 dàyīguìtủ quần áo lớn
  • 打开衣柜 dǎkāi yīguìmở tủ quần áo
  • 整理衣柜 zhěnglǐ yīguìdọn dẹp tủ quần áo
  • 衣柜门 yīguìméncánh tủ quần áo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

存放衣物的柜子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đồ vật + 放进 / 挂在 + 衣柜里

Cất hoặc treo đồ đạc vào trong tủ quần áo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衣
柜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1