Chuyển đến nội dung
补助補助

bǔzhù

Hán Việt: BỔ TRỢ

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 笔、份

1Động từ

  1. trợ cấp
  2. bổ trợ
  3. hỗ trợ

Ví dụ

  1. 政府决定补助受灾群众。

    Zhèngfǔ juédìng bǔzhù shòuzāi qúnzhòng.Chính phủ quyết định trợ cấp cho quần chúng bị thiên tai.

  2. 学校会给家庭贫困的学生补助一部分学费。

    Xuéxiào huì gěi jiātíng pínkùn de xuésheng bǔzhù yībùfen xuéfèi.Nhà trường sẽ hỗ trợ một phần học phí cho các học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

2Danh từ

  1. tiền trợ cấp
  2. khoản hỗ trợ

Ví dụ

  1. 他每个月能领到一笔生活补助。

    Tā měi gè yuè néng lǐng dào yì bǐ shēnghuó bǔzhù.Mỗi tháng anh ấy nhận được một khoản tiền trợ cấp sinh hoạt.

  2. 单位给常年出差的员工发放交通补助。

    Dānwèi gěi chángnián chūchāi de yuángōng fāfàng jiāotōng bǔzhù.Cơ quan phát trợ cấp đi lại cho các nhân viên thường xuyên đi công tác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生活补助 shēnghuó bǔzhùtrợ cấp sinh hoạt
  • 发放补助 fāfàng bǔzhùphát tiền trợ cấp
  • 财政补助 cáizhèng bǔzhùtrợ cấp tài chính
  • 申请补助 shēnqǐng bǔzhùxin hỗ trợ, xin trợ cấp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在经济上给予接济或扶助;也指给予的补助金。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

补助 + Tân ngữ (người / cơ quan / chi phí)

làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng hoặc nội dung được trợ cấp. VD: 补助困难职工 – hỗ trợ cho công nhân gặp khó khăn.

发放 / 领取 + 补助

kết hợp với động từ khi đóng vai trò là danh từ. VD: 领取医疗补助 – nhận trợ cấp y tế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

补
助

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1