Chuyển đến nội dung
袜带襪帶

wàdài

Hán Việt: OOA ĐÁI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. nịt bít tất
  2. dây nịt tất

Ví dụ

  1. 她穿了一条蕾丝袜带来固定长筒袜。

    Tā chuān le yì tiáo lěisī wàdài lái gùdìng chángtǒngwà.Cô ấy đeo một sợi nịt tất ren để giữ cố định đôi tất dài.

  2. 这种复古的袜带在过去非常流行。

    Zhè zhǒng fùgǔ de wàdài zài guòqù fēicháng liúxíng.Loại dây nịt bít tất cổ điển này ngày xưa rất thịnh hành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蕾丝袜带 lěisī wàdàinịt tất ren
  • 系袜带 jì wàdàibuộc nịt tất
  • 弹性袜带 tánxìng wàdàidây nịt tất co giãn
  • 新娘袜带 xīnniáng wàdàidây đeo nịt tất của cô dâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

系在腿上用来防止长袜下滑的带子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

系上/解开 + 袜带

Buộc vào hoặc tháo dây nịt bít tất. VD: 她系上了袜带。– Cô ấy đã thắt nịt bít tất vào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

袜
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1