1Động từ
- trang trí
- làm đẹp
Ví dụ
Shèngdànjié kuài dào le, tāmen zhèngzài zhuāngshì fángjiān.
Giáng sinh sắp đến rồi, họ đang trang trí phòng ốc.
Qiáng shang zhuāngshì zhe jǐ fú míngguì de yóuhuà.
Trên tường trang trí mấy bức tranh sơn mài quý giá.
Tā xǐhuan yòng xiānhuā lái zhuāngshì kètīng.
Cô ấy thích dùng hoa tươi để trang trí phòng khách.
Fángjiān bèi zhuāngshì de fēicháng wēnxīn.
Căn phòng được trang trí vô cùng ấm cúng.
2Danh từ
- đồ trang trí
- vật trang trí
Ví dụ
Zhèxiē chuānglián bùjǐn shíyòng, yě shì hěn hǎo de zhuāngshì.
Những tấm rèm cửa này không chỉ hữu ích mà còn là đồ trang trí rất đẹp.
Fángjiān lǐ méiyǒu rènhé duōyú de zhuāngshì.
Trong phòng không có bất kỳ món đồ trang trí thừa thãi nào.
Shèngdànshù shang de zhuāngshì wǔyánliùsè, fēicháng piàoliang.
Đồ trang trí trên cây thông Noel rực rỡ sắc màu, vô cùng đẹp mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在身体或物体的表面加些修饰,使美观;装饰品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + vật + 装饰 + nơi chốn/đồ vật
Dùng cái gì đó để trang trí cho nơi nào đó hoặc đồ vật nào đó. VD: 他们用彩灯装饰花园。– Họ dùng đèn màu để trang trí khu vườn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “装饰” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
