Chuyển đến nội dung
装饰裝飾

zhuāngshì

Hán Việt: TRANG SỨC

HSK5

1Động từ

  1. trang trí
  2. làm đẹp

Ví dụ

  1. 圣诞节快到了,他们正在装饰房间。

    Shèngdànjié kuài dào le, tāmen zhèngzài zhuāngshì fángjiān.

    Giáng sinh sắp đến rồi, họ đang trang trí phòng ốc.

  2. 墙上装饰着几幅名贵的油画。

    Qiáng shang zhuāngshì zhe jǐ fú míngguì de yóuhuà.

    Trên tường trang trí mấy bức tranh sơn mài quý giá.

  3. 她喜欢用鲜花来装饰客厅。

    Tā xǐhuan yòng xiānhuā lái zhuāngshì kètīng.

    Cô ấy thích dùng hoa tươi để trang trí phòng khách.

  4. 房间被装饰得非常温馨。

    Fángjiān bèi zhuāngshì de fēicháng wēnxīn.

    Căn phòng được trang trí vô cùng ấm cúng.

2Danh từ

  1. đồ trang trí
  2. vật trang trí

Ví dụ

  1. 这些窗帘不仅实用,也是很好的装饰。

    Zhèxiē chuānglián bùjǐn shíyòng, yě shì hěn hǎo de zhuāngshì.

    Những tấm rèm cửa này không chỉ hữu ích mà còn là đồ trang trí rất đẹp.

  2. 房间里没有任何多余的装饰。

    Fángjiān lǐ méiyǒu rènhé duōyú de zhuāngshì.

    Trong phòng không có bất kỳ món đồ trang trí thừa thãi nào.

  3. 圣诞树上的装饰五颜六色,非常漂亮。

    Shèngdànshù shang de zhuāngshì wǔyánliùsè, fēicháng piàoliang.

    Đồ trang trí trên cây thông Noel rực rỡ sắc màu, vô cùng đẹp mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 装饰品 zhuāngshìpǐnđồ trang trí
  • 室内装饰 shìnèi zhuāngshìtrang trí nội thất
  • 用……装饰 yòng... zhuāngshìtrang trí bằng...
  • 节日装饰 jiérì zhuāngshìtrang trí ngày lễ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在身体或物体的表面加些修饰,使美观;装饰品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + vật + 装饰 + nơi chốn/đồ vật

Dùng cái gì đó để trang trí cho nơi nào đó hoặc đồ vật nào đó. VD: 他们用彩灯装饰花园。– Họ dùng đèn màu để trang trí khu vườn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

装
饰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “装饰” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1