Chuyển đến nội dung
围裙圍裙

wéiqún

Hán Việt: VI QUẦN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 条、件

1Danh từ

  1. tạp dề

Ví dụ

  1. 妈妈系上围裙,开始准备晚餐。

    Māma jì shàng wéiqún, kāishǐ zhǔnbèi wǎncān.Mẹ đeo tạp dề vào và bắt đầu chuẩn bị bữa tối.

  2. 做饭的时候穿围裙可以防止弄脏衣服。

    Zuòfàn de shíhou chuān wéiqún kěyǐ fángzhǐ nòngzāng yīfu.Khi nấu ăn đeo tạp dề có thể tránh làm bẩn quần áo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 系围裙 jì wéiqúnđeo tạp dề
  • 解开围裙 jiěkāi wéiqúntháo tạp dề
  • 一条围裙 yì tiáo wéiqúnmột chiếc tạp dề
  • 厨房围裙 chúfáng wéiqúntạp dề nhà bếp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做饭或做工时围在身前护住衣服的布围子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

系/戴 + 围裙

Đeo hoặc thắt tạp dề. Chú ý động từ thường dùng là 系 (jì).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

围
裙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1