1Động từ
- bọc
- gói
- quấn chặt
Ví dụ
Tiānqì hěn lěng, tā guǒjǐn le dàyī chūmén.
Trời rất lạnh, anh ấy quấn chặt áo khoác rồi ra ngoài.
Hùshi yòng shābù bǎ shāngkǒu guǒ le qǐlái.
Y tá dùng gạc băng bọc vết thương lại.
Kuángfēng guǒzhe dàxuě pūtiāngàidì ér lái.
Gió dữ cuốn theo tuyết lớn phủ kín đất trời ập đến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
包,缠绕;夹带。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
裹在……里 / 把……裹起来
Bọc, quấn chặt vào trong cái gì. VD: 婴儿被裹在温暖的毛毯里。– Em bé được quấn trong chiếc chăn len ấm áp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “裹” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
